quản lí

quản lí

Người quản lí kiểm tra các tài liệu trong văn phòng.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Trông coi, sắp xếp điều khiển công việc, tổ chức, hoặc tài sản: "quản lí" chỉ hành động theo dõi, tổ chức, đưa ra quyết định để duy trì hoạt động hiệu quả của một hệ thống, doanh nghiệp, hay nguồn lực.
    • Điều hành, cai quản: "quản lí" còn được dùng để nói về việc chịu trách nhiệm chính trong việc vận hành một bộ phận hay một lĩnh vực.
  2. Danh từ:

    • Người làm công việc quản: "quản lí" chỉ người chịu trách nhiệm điều hành, giám sát, tổ chức công việc của một nhóm, tổ chức, hoặc doanh nghiệp.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Anh ấy phải quảnmột đội ngũ hơn 50 nhân viên. (Anh ấy trách nhiệm điều hành giám sát một nhóm hơn 50 người.)
    • ấy quảntài sản của gia đình rất tốt. ( ấy trông coi sắp xếp tài sản gia đình một cách hiệu quả.)
  • Danh từ:

    • Quảncủa công ty vừa đưa ra quyết định mới. (Người điều hành công ty vừa công bố một quyết định.)
    • Anh ta quảncủa chi nhánh miền Bắc. (Anh ta người chịu trách nhiệm điều hành chi nhánhmiền Bắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quảnthời gian": kỹ năng sắp xếp sử dụng thời gian hiệu quả.

    • Quảnthời gian tốt giúp bạn hoàn thành công việc đúng hạn. (Kỹ năng sắp xếp thời gian hiệu quả giúp bạn đạt được mục tiêu đúng thời gian.)
  • "quảnrủi ro": quá trình nhận diện, đánh giá kiểm soát các nguy cơ tiềm ẩn.

    • Công ty đã áp dụng chiến lược quảnrủi ro để giảm thiểu tổn thất. (Công ty đã thực hiện các biện pháp kiểm soát rủi ro để hạn chế thiệt hại.)
Biến thể từ gần giống
  • Quản trị (động từ/danh từ): điều hành quản lí ở cấp độ chiến lược, thường dùng trong quản trị doanh nghiệp.

    • Quản trị nhân sự một lĩnh vực quan trọng. (Điều hành phát triển nguồn nhân lực một mảng then chốt.)
  • Lãnh đạo (động từ/danh từ): dẫn dắt, chỉ huynhấn mạnh vai trò định hướng hơn tổ chức.

    • Người lãnh đạo cần tầm nhìn xa. (Người dẫn dắt cần khả năng nhìn xa trông rộng.)
Từ đồng nghĩa
  • Điều hành: chỉ hành động chỉ đạo vận hành công việc.
  • Quản lý (cách viết khác, phổ biến hơn): đồng nghĩa với "quản lí", thường dùng trong văn bản hành chính.
  • Cai quản: trông coi chịu trách nhiệm về một khu vực hay lĩnh vực.
Thành ngữ liên quan
  • Quảnchặt chẽ: kiểm soát một cách nghiêm ngặt, không để xảy ra sai sót.

    • Họ quảnchặt chẽ ngân sách để tránh thâm hụt. (Họ kiểm soát ngân sách một cách nghiêm ngặt để không bị thiếu hụt.)
  • Quảnlỏng lẻo: kiểm soát không chặt chẽ, dễ xảy ra sai sót.

    • Quảnlỏng lẻo dẫn đến thất thoát tài sản. (Kiểm soát không chặt chẽ gây ra mất mát tài sản.)